| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| pupa | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | hình thái của một số sâu bọ trước khi thành bướm | nhộng tằm ~ trần như nhộng |
| Compound words containing 'nhộng' (1) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| áo nhộng | 0 | lớp tơ mảnh và mịn ở mặt trong của kén, còn lại sau khi ươm |
Lookup completed in 188,872 µs.