| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| tickled | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | buồn [do bị kích thích trên da] | bị nhột, không nhịn được cười |
| A | chột dạ | thấy có người nhìn mình, hắn đã hơi nhột |
| Compound words containing 'nhột' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nhồn nhột | 0 | hơi nhột |
| nhột nhạt | 0 | bứt rứt, khó chịu |
Lookup completed in 157,275 µs.