| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| remember (something) all one’s life | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nhớ mãi suốt đời [thường nói về những gì không hay đã tác động mạnh mẽ đến mình] | bài học nhớ đời ~ miếng ngon nhớ lâu, đòn đau nhớ đời (tng) |
Lookup completed in 173,409 µs.