| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| think with deep regret of | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Think with deep regret of | Nhớ tiếc con người tài hoa | To think with deep of a talented person | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nhớ đến với lòng luyến tiếc [người nào hay những gì đó đáng quý mà đã vĩnh viễn mất đi, qua đi] | nhớ tiếc tuổi xuân ~ nhớ tiếc những ngày tháng đẹp đẽ bên người thân |
Lookup completed in 209,996 µs.