nhờn
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| grease; greasy |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Greasy |
Tay nhờn những dầu máy | To have one's greasy with lubricant |
|
Greasy |
như lờn Behave with familiarity |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
không giữ được thái độ đúng mực, lễ phép như ban đầu, do coi thường sau nhiều lần tiếp xúc dễ dãi |
dễ quá để bọn trẻ nó nhờn ~ coi nhờn phép nước |
| V |
trơ ra, không còn chịu tác động nữa do đã quá quen, quá nhàm |
cơ thể đã nhờn kháng sinh |
| A |
trơn và láng vì có chất dầu, mỡ |
cái chảo nhờn mỡ ~ dầu mỡ nhờn tay ~ được một bữa nhờn môi (kng) |
Lookup completed in 266,147 µs.