bietviet

nhờn

Vietnamese → English (VNEDICT)
grease; greasy
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Greasy Tay nhờn những dầu máy | To have one's greasy with lubricant
Greasy như lờn Behave with familiarity
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V không giữ được thái độ đúng mực, lễ phép như ban đầu, do coi thường sau nhiều lần tiếp xúc dễ dãi dễ quá để bọn trẻ nó nhờn ~ coi nhờn phép nước
V trơ ra, không còn chịu tác động nữa do đã quá quen, quá nhàm cơ thể đã nhờn kháng sinh
A trơn và láng vì có chất dầu, mỡ cái chảo nhờn mỡ ~ dầu mỡ nhờn tay ~ được một bữa nhờn môi (kng)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 82 occurrences · 4.9 per million #8,692 · Advanced

Lookup completed in 266,147 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary