| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| carefree, playful, light-hearted | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có vẻ thong thả, ung dung, tựa như không có điều gì phải quan tâm, phải lo nghĩ | nhởn nhơ dạo chơi ~ sống nhởn nhơ ngoài vòng pháp luật |
Lookup completed in 165,903 µs.