bietviet

nhỡ

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) of medium size, medium-sized; (2) to miss (train, meal, etc.)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj Of medium size, medium-sized Cái nồi nhỡ | A medium-size pot
adj nhờ nhỡ (láy) Con gà nhờ nhỡ | A medium-size chicken
verb To miss nhỡ chuyến xe lửa | To miss one's train
verb To miss Nhỡ dịp | To miss an opportunity
verb To miss Nhỡ hẹn | To miss an appointment
verb To miss Nhỡ miệng ; nhỡ nhời | To make a slip of the tongue
verb To miss Nhỡ tay | To be clumsy with one's hands
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V như lỡ [nhưng thường nói về những sự việc không quan trọng lắm] nhỡ đánh vỡ cái bình ~ nhỡ miệng nói hớ ~ nhỡ tay làm vỡ cái cốc chuyến xe
C từ biểu thị điều sắp nêu là một giả thiết cần tính đến về điều không hay có thể xảy ra, và thường đó cũng chính là lí do của việc vừa nói đến mang theo ô đi, nhỡ trời có mưa ~ phải cố gắng ăn uống, nhỡ ốm ra đấy thì chết!
A [kích cỡ] vừa phải, không lớn, cũng không bé cái chậu nhỡ ~ nồi nhỡ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 29 occurrences · 1.73 per million #13,771 · Advanced

Lookup completed in 188,673 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary