nhỡ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) of medium size, medium-sized; (2) to miss (train, meal, etc.) |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
Of medium size, medium-sized |
Cái nồi nhỡ | A medium-size pot |
| adj |
nhờ nhỡ (láy) |
Con gà nhờ nhỡ | A medium-size chicken |
| verb |
To miss |
nhỡ chuyến xe lửa | To miss one's train |
| verb |
To miss |
Nhỡ dịp | To miss an opportunity |
| verb |
To miss |
Nhỡ hẹn | To miss an appointment |
| verb |
To miss |
Nhỡ miệng ; nhỡ nhời | To make a slip of the tongue |
| verb |
To miss |
Nhỡ tay | To be clumsy with one's hands |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
như lỡ [nhưng thường nói về những sự việc không quan trọng lắm] |
nhỡ đánh vỡ cái bình ~ nhỡ miệng nói hớ ~ nhỡ tay làm vỡ cái cốc chuyến xe |
| C |
từ biểu thị điều sắp nêu là một giả thiết cần tính đến về điều không hay có thể xảy ra, và thường đó cũng chính là lí do của việc vừa nói đến |
mang theo ô đi, nhỡ trời có mưa ~ phải cố gắng ăn uống, nhỡ ốm ra đấy thì chết! |
| A |
[kích cỡ] vừa phải, không lớn, cũng không bé |
cái chậu nhỡ ~ nồi nhỡ |
Lookup completed in 188,673 µs.