| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| pale | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Pale | Nước da nhợt nhạt | To have a pale complexion | |
| Pale | nhờn nhợt (láy, ý giảm) Palish, rather pale | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [màu sắc] phai đi, giảm độ sáng đi, không tươi | trắng nhợt ~ nước da xanh nhợt ~ bóng tối đã nhợt dần |
| Compound words containing 'nhợt' (8) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nhợt nhạt | 37 | pale, faded |
| mới ốm dậy nước da nhợt nhạt | 0 | to look pale, recovering from and illness |
| nhẽo nhợt | 0 | very pasty |
| nhớt nhợt | 0 | very slimy, very viscous |
| nhờn nhợt | 0 | hơi nhợt |
| nước da nhợt nhạt | 0 | to have a pale complexion |
| tái nhợt | 0 | tái và nhợt nhạt hẳn đi |
| vết bút chi nhợt nhạt | 0 | faded line |
Lookup completed in 183,329 µs.