| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to ache, smarting | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to ache; smarting | tôi nhức đầu | My head aches |
| verb | to ache; smarting | nhức đầu headache |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | đau nhói lên ở một điểm, như khi có nhọt đang sưng tấy | nhức đầu ~ vết thương thỉnh thoảng lại nhức lên ~ nhìn lâu nhức mắt |
| Compound words containing 'nhức' (13) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nhức đầu | 44 | to have a sore head, have (a) headache |
| đau nhức | 39 | aches and pains |
| nhức nhối | 22 | to hurt, smart |
| nhức óc | 2 | splitting headache, bad headache |
| nhức nhói | 1 | |
| nhức xương | 1 | piercing pain in the bones |
| gây ra nhức nhối | 0 | to be painful |
| inh tai nhức óc | 0 | [tiếng động] vang to, ầm ĩ, tác động mạnh vào thính giác đến mức không chịu được, làm choáng váng |
| nhưng nhức | 0 | hơi nhức |
| nhức răng | 0 | toothache |
| tôi nhức đầu | 0 | my head aches |
| đen nhưng nhức | 0 | như đen nhức [nhưng ý mức độ cao hơn] |
| đen nhức | 0 | đen tuyền một màu và ánh bóng lên [thường nói về răng phụ nữ nhuộm đen thời trước] |
Lookup completed in 156,291 µs.