bietviet

nhử

Vietnamese → English (VNEDICT)
to entice, lure
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N xem dử mắt đầy nhử
V dùng mồi để dụ bắt ông đang nhử gà bằng cơm
V dùng kế để đưa vào tròng Chúng tôi nhử bọn chúng lọt vào ổ phục kích ~ nhử rắn bò vào hang
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 81 occurrences · 4.84 per million #8,747 · Advanced

Lookup completed in 211,560 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary