| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to entice, lure | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | xem dử | mắt đầy nhử |
| V | dùng mồi để dụ bắt | ông đang nhử gà bằng cơm |
| V | dùng kế để đưa vào tròng | Chúng tôi nhử bọn chúng lọt vào ổ phục kích ~ nhử rắn bò vào hang |
Lookup completed in 211,560 µs.