| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| quick-witted | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có khả năng nghĩ nhanh và ứng phó nhanh [trước sự việc xảy ra bất ngờ] | thằng bé rất nhanh trí ~ nhanh trí hiểu ngay ra vấn đề |
Lookup completed in 220,280 µs.