bietviet

nhiễu

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to disturb, bother, annoy; (2) crepe (fabric)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Crepe Nhiễu đen | Crape
Pester, trouble Quan lại nhiễu dân | The mandarins pestered the people
Jam giừm Nhiễu đài phát thanh | To jam a broadcasting station
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hàng dệt bằng tơ, sợi ngang xe rất săn, làm cho mặt nổi cát khăn nhiễu
V hạch sách, đòi hỏi hết chuyện này đến chuyện khác để làm cho không yên quan lại nhiễu dân
V làm méo thông tin truyền đi thời tiết xấu nên đài bắt nhiễu ~ ti vi có nhiều nhiễu ~ làm nhiễu sóng radar
V nhiễu sự [nói tắt] thôi đi, đừng có nhiễu!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 179 occurrences · 10.69 per million #5,849 · Advanced

Lookup completed in 188,134 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary