nhiễu
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) to disturb, bother, annoy; (2) crepe (fabric) |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Crepe |
Nhiễu đen | Crape |
|
Pester, trouble |
Quan lại nhiễu dân | The mandarins pestered the people |
|
Jam |
giừm Nhiễu đài phát thanh | To jam a broadcasting station |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
hàng dệt bằng tơ, sợi ngang xe rất săn, làm cho mặt nổi cát |
khăn nhiễu |
| V |
hạch sách, đòi hỏi hết chuyện này đến chuyện khác để làm cho không yên |
quan lại nhiễu dân |
| V |
làm méo thông tin truyền đi |
thời tiết xấu nên đài bắt nhiễu ~ ti vi có nhiều nhiễu ~ làm nhiễu sóng radar |
| V |
nhiễu sự [nói tắt] |
thôi đi, đừng có nhiễu! |
Lookup completed in 188,134 µs.