| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| zeal, enthusiasm | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Zeal, enthusiansm | Thanh niên đầy nhiệt huyết | Youth is full of zeal | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | lòng sốt sắng, hăng hái đối với sự nghiệp chung | nhiệt huyết cách mạng ~ "Một bầu nhiệt huyết chan chan, Thân này với nợ giang san còn nhiều." (Cdao) |
Lookup completed in 178,101 µs.