| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| warmly, vehement, wild | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| R | với tất cả lòng hăng hái, nhiệt tình, biểu lộ trong thái độ hoan nghênh | nhiệt liệt chào mừng ~ nhiệt liệt hưởng ứng ~ khán giả vỗ tay nhiệt liệt |
Lookup completed in 364,202 µs.