| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| enthusiasm, zeal | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | lòng nhiệt tình, sốt sắng đối với công việc chung, sự nghiệp chung | nhiệt tâm nghề nghiệp ~ có nhiệt tâm với sự nghiệp giáo dục |
Lookup completed in 168,514 µs.