| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| enthusiasm, zeal, fervor, ardor; enthusiastic, zealous, fervent | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tình cảm sốt sắng, hăng hái | thiếu nhiệt tình trong công việc ~ đem hết tài năng và nhiệt tình phục vụ đất nước |
| A | có nhiệt tình | cổ vũ nhiệt tình ~ nhiệt tình ủng hộ ~ giúp đỡ rất nhiệt tình |
Lookup completed in 194,283 µs.