bietviet

nhoà

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Be dimmed, be obscured Kính xe ô tô nhòa vì mưa | The windshield of the car was dimmed by the rain
Fade Mọi kỷ niệm về thời thơ ấu nhòa đi trong trí óc anh ta | All The memory of his childhood faded from his mind
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A trở thành mờ, không còn hiện lên rõ nét hoặc không còn nhìn thấu qua được một cách rõ nét nữa hàng cây nhoà vào bóng tối ~ kính nhoà hơi sương ~ dòng chữ nhoà đi vì nước mắt
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 4 occurrences · 0.24 per million #24,795 · Specialized

Lookup completed in 174,046 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary