nhoà
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Be dimmed, be obscured |
Kính xe ô tô nhòa vì mưa | The windshield of the car was dimmed by the rain |
|
Fade |
Mọi kỷ niệm về thời thơ ấu nhòa đi trong trí óc anh ta | All The memory of his childhood faded from his mind |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
trở thành mờ, không còn hiện lên rõ nét hoặc không còn nhìn thấu qua được một cách rõ nét nữa |
hàng cây nhoà vào bóng tối ~ kính nhoà hơi sương ~ dòng chữ nhoà đi vì nước mắt |
Lookup completed in 174,046 µs.