nhoè
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Blur |
Giấy ẩm viết nhòe | One's writing blurs on wet paper |
|
Blur |
nhòe nhoẹt | To dirtily blur, to smear all over |
|
Blur |
Đánh rơi nước chè vào nhòe nhoẹt cả trang giấy mới viết | To Smear all over a newly-written page with spilt tea |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
ở trạng thái bị làm cho nhoà đi, mờ đi, không còn rõ nét |
giấy ẩm nên chữ viết bị nhoè ~ nước ảnh nhoè |
| R |
[ăn uống hoặc tiêu dùng] một cách thoả thích |
ngần ấy thì ăn nhoè ~ tiêu nhoè cũng không hết |
Lookup completed in 201,008 µs.