| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| clever, skillful, experienced | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | đạt đến mức thành thạo, vận dụng một cách rất tự nhiên | luyện tập cho thật nhuần nhuyễn ~ kết hợp nhuần nhuyễn giữa lí thuyết và thực hành |
Lookup completed in 201,183 µs.