| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| leap (as in leap year) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [năm, tháng trong lịch] được thêm một ngày [vào tháng 2, theo dương lịch] hoặc một tháng [theo âm lịch] để bù lại khoảng thời gian hụt đi do cách tính lịch không phù hợp với chuyển động của Trái Đất xung quanh Mặt Trời | nhuận hai tháng 3 ~ năm 2003 là năm nhuận, tháng 2 có 29 ngày |
| Compound words containing 'nhuận' (10) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lợi nhuận | 911 | gains, profits |
| nhuận tràng | 28 | laxative |
| năm nhuận | 16 | leap year |
| nhuận bút | 11 | tiền trả cho tác giả có công trình văn hoá, nghệ thuật, khoa học được xuất bản hoặc được sử dụng |
| nhuận sắc | 5 | to polish, embellish, revise (a text) |
| nhuận trường | 2 | laxative |
| siêu lợi nhuận | 2 | superprofit |
| nhuận ảnh | 0 | tiền trả cho tác giả có ảnh được sử dụng trong các ấn phẩm |
| san nhuận | 0 | to edit |
| tươi nhuận | 0 | rất tươi, tựa như thấm đầy chất nước ở bên trong |
Lookup completed in 167,190 µs.