| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| tint | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Tint. | "Tuyết sương nhuốm nửa mái đầu hoa râm " (Nguyễn Du) | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | mới hơi bắt màu | vải đã nhuốm màu ~ bàn tay nhuốm máu ~ tóc ông đã nhuốm hoa râm |
| V | phủ lên hoặc bị phủ lên, bao trùm lên | sóng biển nhuốm nắng ~ phong cảnh nhuốm một vẻ huyền ảo |
| Compound words containing 'nhuốm' (1) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nhuốm bệnh | 2 | begin to catch (to contract) a disease |
Lookup completed in 199,859 µs.