| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| feeble, faint, weak | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | feeble; faint; weak | tính nhu nhược | weak character |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | yếu đuối, thiếu cương quyết, không dám có những phản ứng khi cần thiết | thái độ nhu nhược ~ con người nhu nhược |
Lookup completed in 158,170 µs.