| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| velvet; young antler | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | sừng non của hươu, nai dùng làm thuốc bổ | cặp nhung hươu |
| N | hàng dệt bằng tơ hay bằng sợi bông, có tuyết mượt phủ kín sợi dọc và sợi ngang | khăn nhung ~ quần nhung ~ bàn tay trắng muốt và mịn như nhung |
| A | [bộ phận cơ thể] có bề mặt mượt mà, êm dịu tựa như nhung, gây cảm giác dễ chịu | đôi mắt nhung ~ mái tóc nhung huyền |
| Compound words containing 'nhung' (16) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| hồng nhung | 36 | velvety rose |
| cẩm nhung | 10 | flowered silk cloth |
| nhung lụa | 7 | velvet and silk, luxury |
| nhớ nhung | 7 | have a fond remembrance (of someone, of some place) |
| lộc nhung | 3 | the tender horns of a young stag |
| nhung phục | 2 | combat uniform |
| nguyên nhung | 1 | generalissimo |
| nhung y | 1 | |
| da nhung | 0 | da thuộc có lớp tuyết trên bề mặt trông giống như nhung |
| nhung kẻ | 0 | corduroy |
| nhung nhúc | 0 | từ gợi tả cảnh có rất nhiều động vật nhỏ đang chuyển động chen chúc nhau dày đặc |
| nhung nhăng | 0 | bustle about inefficiently |
| nhung vải | 0 | velveteen |
| sâm nhung | 0 | sâm và nhung, những vị thuốc bổ rất quý trong đông y [nói khái quát] |
| thạch nhung | 0 | asbestos |
| đổng nhung | 0 | commanding officer |
Lookup completed in 182,735 µs.