nhuyễn
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| well-kneaded, soft |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Well-kneaded |
Bột nhào nhuyễn | Well-kneaded dough |
|
Soft and smooth |
Lụa nhuyễn mặt | Silk with a soft and smooth side |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
nát mềm ra thành những hạt nhỏ, mịn, quyện vào nhau |
nhào bột cho thật nhuyễn ~ thịt giã nhuyễn |
| V |
kết hợp vào với nhau một cách chặt chẽ hài hoà, tự nhiên |
nội dung và hình thức nhuyễn vào nhau như một |
Lookup completed in 155,719 µs.