| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to seal | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đóng kín và ghi dấu hiệu để không cho phép tự tiện mở, đảm bảo mọi thứ bên trong được giữ nguyên, đầy đủ, bí mật | niêm phong đề thi ~ họ đã niêm phong tài sản nhà anh ~ dán giấy niêm phong |
Lookup completed in 188,593 µs.