| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| unskilled in drawing | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | yếu kém về tay nghề, về bản lĩnh | nét vẽ còn non tay ~ "Nước to sóng cả khôn chừng, Đã vào gian hiểm khuyên đừng non tay." (Cdao) |
Lookup completed in 205,548 µs.