| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| infancy, of tender age-young | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Young | Nền công nghiệp non trẻ | Young industry | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | còn rất trẻ, vừa mới lớn, chưa đủ già dặn | khuôn mặt non trẻ ~ bộ óc non trẻ ~ tuổi đời còn quá non trẻ |
| A | ở giai đoạn mới xây dựng, chưa phát triển đầy đủ | nền công nghiệp non trẻ ~ một nhà máy non trẻ |
Lookup completed in 170,002 µs.