nong
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| broad flat drying basket |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Broad flat drying basket |
Phơi thóc vào nong | To put out rice to dry on broad flat drying baskets |
|
Stretch |
Nong đôi giày chật | To stretch a tight pair of shoes |
|
Insert |
Khung có nong kính | A frame inserted with glass |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
đồ đan khít bằng tre, to hơn nia, lòng rộng và nông, dùng để phơi, đựng |
nong tằm ~ phơi chè trên nong |
| V |
cho một vật vào trong một vật rỗng để dùng lực ép từ bên trong làm cho vật đó rộng ra |
nong ống ~ nong khung xe đạp ~ nong động mạch vành |
| V |
luồn cho vào hẳn bên trong |
nong chân vào giầy |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| nong |
the basket |
probably borrowed |
*?doŋ(Proto-Tai) |
Lookup completed in 222,102 µs.