| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to grow (bacteria) in a culture medium | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nuôi [tế bào, vi sinh vật, v.v.] trong môi trường thích hợp, thường để nghiên cứu | nuôi cấy tế bào ~ nuôi cấy da ~ nuôi cấy mô |
Lookup completed in 171,962 µs.