bietviet

nuốt

Vietnamese → English (VNEDICT)
to swallow
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho đồ ăn uống từ miệng trôi qua thực quản, xuống dạ dày nuốt viên thuốc ~ nuốt nước bọt
V cố dằn xuống, nén xuống, như làm cho chìm sâu vào trong lòng, không để lộ ra chị nuốt giận vào trong ~ nuốt nước mắt vào trong
V chiếm đoạt gọn bằng quyền thế hay mánh khoé nó nuốt của chị mấy sào ruộng
V làm át hẳn đi bằng một sức tác động mạnh hơn màu đỏ nuốt mất màu hồng ~ cặp kính nuốt cả khuôn mặt em
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 179 occurrences · 10.69 per million #5,849 · Advanced

Lookup completed in 176,282 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary