bietviet

nuốt sống

Vietnamese → English (VNEDICT)
pocket by force, appropriate by force, eat live, swallow whole
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V chiếm được, thắng được một cách dễ dàng, chóng vánh [thường hàm ý mỉa mai] bọn họ nuốt sống tôi mất ~ "Chức trách của Lê Duật là giữ đất đai, thấy giặc đến không thể không báo cáo, nhưng y cũng là một tay tướng giỏi. Võ Văn Nhậm vị tất đã dễ dàng nuốt sống được y." (HLNTC)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 10 occurrences · 0.6 per million #19,817 · Specialized

Lookup completed in 185,264 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary