| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| pocket by force, appropriate by force, eat live, swallow whole | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chiếm được, thắng được một cách dễ dàng, chóng vánh [thường hàm ý mỉa mai] | bọn họ nuốt sống tôi mất ~ "Chức trách của Lê Duật là giữ đất đai, thấy giặc đến không thể không báo cáo, nhưng y cũng là một tay tướng giỏi. Võ Văn Nhậm vị tất đã dễ dàng nuốt sống được y." (HLNTC) |
Lookup completed in 185,264 µs.