bietviet

nung nấu

Vietnamese → English (VNEDICT)
to heat
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho bị nóng nhiều và lâu, tựa như nung trong lò cái nắng nung nấu
V làm cho [một mong muốn, một tình cảm nào đó] bị thôi thúc, dồn nén ngày càng nhiều nung nấu ý chí phục thù ~ nỗi buồn nung nấu tâm can
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 24 occurrences · 1.43 per million #14,863 · Advanced

Lookup completed in 158,627 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary