| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to heat | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho bị nóng nhiều và lâu, tựa như nung trong lò | cái nắng nung nấu |
| V | làm cho [một mong muốn, một tình cảm nào đó] bị thôi thúc, dồn nén ngày càng nhiều | nung nấu ý chí phục thù ~ nỗi buồn nung nấu tâm can |
Lookup completed in 158,627 µs.