| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| karma derived from bad actions | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | những điều phải gánh chịu trong kiếp này để trả cho những điều ác đã làm ở kiếp trước, theo quan niệm của đạo Phật [nói tổng quát] | |
| A | ngang trái khiến cho phải đau khổ, bất hạnh | mối tình oan trái ~ lâm vào cảnh ngộ oan trái |
Lookup completed in 234,658 µs.