bietviet

oan trái

Vietnamese → English (VNEDICT)
karma derived from bad actions
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N những điều phải gánh chịu trong kiếp này để trả cho những điều ác đã làm ở kiếp trước, theo quan niệm của đạo Phật [nói tổng quát]
A ngang trái khiến cho phải đau khổ, bất hạnh mối tình oan trái ~ lâm vào cảnh ngộ oan trái
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 234,658 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary