bietviet

oi

Vietnamese → English (VNEDICT)
creel, hot and oppressive, sultry
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N giỏ nhỏ đan bằng tre nứa, dùng để đựng cua, đựng cá đánh bắt được
A [thời tiết] rất nóng và ẩm, lặng gió, khiến cơ thể khó toả nhiệt, gây cảm giác bức bối khó chịu trời oi quá, chắc lại sắp mưa
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 26 occurrences · 1.55 per million #14,397 · Advanced

Lookup completed in 234,240 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary