| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| creel, hot and oppressive, sultry | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | giỏ nhỏ đan bằng tre nứa, dùng để đựng cua, đựng cá đánh bắt được | |
| A | [thời tiết] rất nóng và ẩm, lặng gió, khiến cơ thể khó toả nhiệt, gây cảm giác bức bối khó chịu | trời oi quá, chắc lại sắp mưa |
| Compound words containing 'oi' (8) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| oi bức | 11 | muggy |
| oi ả | 2 | sweltering |
| nắng oi | 0 | hot and stuffy |
| oi khói | 0 | smell of smoke |
| oi ngột | 0 | oi bức và ngột ngạt, gây cảm giác khó chịu |
| oi nước | 0 | waterlogged |
| oi nồng | 0 | sultry |
| ít oi | 0 | |
Lookup completed in 234,240 µs.