om
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to simmer; to make noise; very |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to simmer |
om cá | to simmer fish |
| adv |
very; pitch |
trời tối om | it is pitch dark |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
nồi đất nhỏ |
cái om đất |
| N |
xem ohm |
|
| V |
nấu nhỏ lửa và lâu cho thức ăn ngấm kĩ mắm muối, gia vị |
om cá ~ om cà với đậu phụ |
| V |
giữ lại lâu, làm trì hoãn việc đáng lẽ có thể làm nhanh, làm sớm được |
họ om hồ sơ cả tháng trời chưa chịu giải quyết |
| A |
to tiếng một cách ồn ào, gây cảm giác khó chịu |
gắt om nhà ~ làm cái gì mà cứ om lên thế? |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| bom |
the bomb |
clearly borrowed |
bombe(French) |
Lookup completed in 243,795 µs.