bietviet

parabol

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tập hợp tất cả các điểm trong mặt phẳng cách đều một điểm cho trước [gọi là tiêu điểm] và một đường thẳng cố định [gọi là đường chuẩn] đường cong parabol
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 27 occurrences · 1.61 per million #14,178 · Advanced

Lookup completed in 223,357 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary