phà
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) ferry-boat; (2) to reek, to breathe, to exhale |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to reek, to breathe, to erhale |
phà hơi sặc mùi rượu | to reek of alcohol |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
phương tiện vận chuyển lớn, có hình chữ nhật, lòng phẳng, dùng để chở xe cộ và người qua sông |
xe qua phà ~ bến phà |
| V |
thở mạnh ra qua đường miệng |
ông phà ra toàn hơi rượu ~ ông phà khói thuốc vào không trung |
Lookup completed in 181,612 µs.