| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to complain, grumble | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to complain, to carg, to bemoan | tôi không có gì phàn nàn cả | I have nothing to complain of |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nói ra nỗi buồn bực, không vừa ý để mong có sự đồng cảm, đồng tình | bà phàn nàn với tôi về việc làm của cô con dâu |
Lookup completed in 178,492 µs.