| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to annul, reverse, strike down a verdict | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [toà án cấp trên] huỷ một bản án do toà án cấp dưới đã xử chung thẩm và yêu cầu toà án đó xét lại | |
| V | kết thúc quá trình điều tra bí mật về một vụ án, sau khi đã làm rõ đối tượng gây án và các tình tiết của vụ án | họ đã phá án xong |
Lookup completed in 182,183 µs.