bietviet

phá án

Vietnamese → English (VNEDICT)
to annul, reverse, strike down a verdict
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [toà án cấp trên] huỷ một bản án do toà án cấp dưới đã xử chung thẩm và yêu cầu toà án đó xét lại
V kết thúc quá trình điều tra bí mật về một vụ án, sau khi đã làm rõ đối tượng gây án và các tình tiết của vụ án họ đã phá án xong
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 23 occurrences · 1.37 per million #15,092 · Specialized

Lookup completed in 182,183 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary