| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to be a killjoy, wet blanket | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | gây rối, phá phách nhằm làm hỏng công việc hoặc cuộc vui của những người khác | chơi chán rồi quay ra phá bĩnh |
Lookup completed in 178,457 µs.