| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to collapse, develuate | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to collapse, to develuate | sự phá giá của đồng tiền | to collapse of the money |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [nhà nước] hạ thấp tỉ giá chính thức của đồng tiền nước mình so với đồng tiền nước ngoài, hay hạ thấp lượng vàng bảo đảm chính thức của đồng tiền | đồng euro bị phá giá |
| V | bán phá giá [nói tắt] | phá giá để cạnh tranh |
Lookup completed in 205,357 µs.