| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| unfrock oneself, break one’s religious vow | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [người tu hành theo đạo Phật] phá bỏ những điều ngăn cấm của giới luật mà bản thân đã tuân theo để làm theo sở thích của cá nhân mình | |
Lookup completed in 175,629 µs.