bietviet

phá ngang

Vietnamese → English (VNEDICT)
drop out of school and look for a job, be a drop-out
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V bỏ dở giữa chừng, không làm tiếp cho trọn [thường nói về việc học hành] đang học năm thứ ba thì phá ngang đi buôn
V cố ý làm ảnh hưởng, làm hỏng công việc đang làm của người khác giở giọng phá ngang ~ bàn gì, chỉ giỏi phá ngang!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 3 occurrences · 0.18 per million #26,190 · Specialized

Lookup completed in 196,828 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary