| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| drop out of school and look for a job, be a drop-out | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bỏ dở giữa chừng, không làm tiếp cho trọn [thường nói về việc học hành] | đang học năm thứ ba thì phá ngang đi buôn |
| V | cố ý làm ảnh hưởng, làm hỏng công việc đang làm của người khác | giở giọng phá ngang ~ bàn gì, chỉ giỏi phá ngang! |
Lookup completed in 196,828 µs.