bietviet

phác hoạ

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V vẽ phác để thể hiện những đường nét cơ bản nhất, quan trọng nhất trước khi vẽ tiếp cho hoàn chỉnh bức tranh tôi đã phác hoạ bức chân dung này
V vạch ra những nét chính, nét cơ bản tôi đã phác hoạ kế hoạch công tác trong quý
N bản vẽ được phác ra "Sinh rằng: Phác hoạ vừa rồi, Phẩm đề xin một vài lời thêm hoa." (TKiều)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 6 occurrences · 0.36 per million #22,680 · Specialized

Lookup completed in 157,970 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary