| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | vẽ phác để thể hiện những đường nét cơ bản nhất, quan trọng nhất trước khi vẽ tiếp cho hoàn chỉnh bức tranh | tôi đã phác hoạ bức chân dung này |
| V | vạch ra những nét chính, nét cơ bản | tôi đã phác hoạ kế hoạch công tác trong quý |
| N | bản vẽ được phác ra | "Sinh rằng: Phác hoạ vừa rồi, Phẩm đề xin một vài lời thêm hoa." (TKiều) |
Lookup completed in 157,970 µs.