phác thảo
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to sketch out, outline |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Sketch out, outline |
Phác thảo một kế hoạch | to outline (sketch out) a plan |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
viết một bản thảo sơ lược hoặc tạo dựng một bản mẫu bằng những đường nét cơ bản, nhằm thể hiện một ý đồ sáng tác về văn học, nghệ thuật |
phác thảo chân dung ~ anh đang bản phác thảo đề án xây dựng |
| N |
bản viết, bản vẽ ở dạng sơ lược |
|
Lookup completed in 151,849 µs.