bietviet

phách

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) bossy, boastful, haughty; (2) manner, way; (3) upper part of exam paper bearing examinee’s name
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun way, manner mỗi người một phách | everyone has it his own way vital spirit. castanets. boastful, haughty
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nhạc khí dân tộc làm bằng đoạn tre cứng, thường dùng đệm trong hát ca trù gõ phách
N đơn vị thời gian cơ bản của nhịp trong nhịp 2/4 có hai phách ~ gõ sai phách ~ mỗi người nói một phách
N phần ghi họ tên và số báo danh của thí sinh ở đầu mỗi bài thi, được rọc riêng ra trước khi đưa đi chấm thi [nhằm đảm bảo sự công bằng] ghi số phách ~ rọc phách
N vía, tinh thần mạnh mẽ của con người, theo quan niệm của người xưa "Vậy nên nấn ná đòi khi, Hình tuy còn ở phách thì đã theo." (ATV)
A lên mặt, ra vẻ ta đây làm phách
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 91 occurrences · 5.44 per million #8,271 · Advanced

Lookup completed in 217,688 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary