phách
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) bossy, boastful, haughty; (2) manner, way; (3) upper part of exam paper bearing examinee’s name |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
way, manner |
mỗi người một phách | everyone has it his own way vital spirit. castanets. boastful, haughty |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
nhạc khí dân tộc làm bằng đoạn tre cứng, thường dùng đệm trong hát ca trù |
gõ phách |
| N |
đơn vị thời gian cơ bản của nhịp |
trong nhịp 2/4 có hai phách ~ gõ sai phách ~ mỗi người nói một phách |
| N |
phần ghi họ tên và số báo danh của thí sinh ở đầu mỗi bài thi, được rọc riêng ra trước khi đưa đi chấm thi [nhằm đảm bảo sự công bằng] |
ghi số phách ~ rọc phách |
| N |
vía, tinh thần mạnh mẽ của con người, theo quan niệm của người xưa |
"Vậy nên nấn ná đòi khi, Hình tuy còn ở phách thì đã theo." (ATV) |
| A |
lên mặt, ra vẻ ta đây |
làm phách |
Lookup completed in 217,688 µs.