phán đoán
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to judge, decide |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
dựa vào những điều đã biết để suy luận và rút ra nhận định về điều chưa biết, chưa xảy ra |
nó phán đoán đúng ý đồ của đối phương ~ phán đoán tình hình ~ phán đoán thiếu căn cứ |
| N |
hình thức tư duy trong đó các khái niệm kết hợp với nhau, khái niệm này [vị ngữ] vạch rõ nội dung, thuộc tính của khái niệm kia [chủ ngữ] |
phán đoán khẳng định ~ phán đoán phủ định |
Lookup completed in 169,825 µs.