bietviet

phán đoán

Vietnamese → English (VNEDICT)
to judge, decide
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V dựa vào những điều đã biết để suy luận và rút ra nhận định về điều chưa biết, chưa xảy ra nó phán đoán đúng ý đồ của đối phương ~ phán đoán tình hình ~ phán đoán thiếu căn cứ
N hình thức tư duy trong đó các khái niệm kết hợp với nhau, khái niệm này [vị ngữ] vạch rõ nội dung, thuộc tính của khái niệm kia [chủ ngữ] phán đoán khẳng định ~ phán đoán phủ định
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 111 occurrences · 6.63 per million #7,486 · Advanced

Lookup completed in 169,825 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary