| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đạo lí của nhà Phật để dạy tín đồ, được coi là phép quý | |
| N | đồ thờ cúng quý giá của nhà chùa, coi như là bảo bối | "Bản sư rồi cũng đến sau, Dạy đưa pháp bảo sang hầu sư huynh." (TKiều) |
Lookup completed in 176,565 µs.