bietviet

pháp y

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N một ngành của y học chuyên điều tra và nghiên cứu các nguyên nhân gây thương tích và tử vong, đặc biệt trong trường hợp nghi ngờ có hành vi phạm tội kết luận của cơ quan pháp y ~ giám định pháp y
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 63 occurrences · 3.76 per million #9,863 · Advanced

Lookup completed in 179,631 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary