| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | một ngành của y học chuyên điều tra và nghiên cứu các nguyên nhân gây thương tích và tử vong, đặc biệt trong trường hợp nghi ngờ có hành vi phạm tội | kết luận của cơ quan pháp y ~ giám định pháp y |
Lookup completed in 179,631 µs.