bietviet

phát bóng

Vietnamese → English (VNEDICT)
sent (a ball), serve
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đánh quả bóng đầu tiên mở đầu một trận, một hiệp trong một số môn thể thao như bóng chuyền, bóng bàn, v.v. đội áo đỏ phát bóng trước ~ anh đã phát bóng hỏng
V [thủ môn] đá bóng lên sau khi bắt được bóng hoặc sau khi bóng bị đối phương đá ra khỏi đường biên ngang
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 20 occurrences · 1.19 per million #15,908 · Specialized

Lookup completed in 177,987 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary