| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| sent (a ball), serve | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đánh quả bóng đầu tiên mở đầu một trận, một hiệp trong một số môn thể thao như bóng chuyền, bóng bàn, v.v. | đội áo đỏ phát bóng trước ~ anh đã phát bóng hỏng |
| V | [thủ môn] đá bóng lên sau khi bắt được bóng hoặc sau khi bóng bị đối phương đá ra khỏi đường biên ngang | |
Lookup completed in 177,987 µs.